Thông tư 156/2013/TT-BTC hướng dẫn thi hành Luật quản lý thuế

29/07/2015 | 3:48 AM

Thông tư 156/2013/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của luật quản lý thuế, luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật quản lý thuế và nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/01/2013 của chính phủ

 

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 20/12/2013 và thay thế Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính.

Các nội dung về quản lý thuế quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP được hướng dẫn tại Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/7/2013.

 

Hồ sơ khai thuế quy định tại Thông tư này bắt đầu áp dụng cho tất cả các kỳ tính thuế từ ngày 01/01/2014

Tóm tắt thay đổi Văn bản cũ
Thông tư số 28 /2011/TT-BTC
Văn bản mới
Thông tư 156/2013/TT-BTC

Hồ sơ khai bổ sung:

 

– Biểu mẫu Bảng giải trình kai bổ sung, điều chỉnh

– Biểu mẫu Bản giải trình khai bổ sung, điều chỉnh mẫu số 01/KHBS ban hành kèm theo Thông tư này

Tờ khai thuế GTGT

Tờ khai thuế GTGT 01-GTGT (01/GTGT). Phụ lục đi kèm:1. Bảng kê bán ra (01-1/GTGT)
2. Bảng kê mua vào (01-02/GTGT)
3. Bảng kê số lượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy bán ra.(01-03/GTGT)
4. Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong ký (01-04/GTGT)5. Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ năm (01-04/GTGT).

6. Bảng kê số thuế GTGT đã nộp của doanh thu kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh (01-05/GTGT)
7. Bảng phân bổ thuế GTGT cho địa phương nơi đóng trự sở chính và cho các địa phương nơi có cơ sở sản xuất trực thuộc không thực hiện hạch toán kế toán ( 01-06/GTGT).

Tờ khai thuế GTGT 01-GTGT (01/GTGT). Phụ lục đi kèm:1. Bảng kê bán ra (01-1/GTGT)
2. Bảng kê mua vào (01-02/GTGT)
3. Bảng kê hàng hóa dịch vụ được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0%. (01-03/GTGT)
4. Bảng kê số lượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy bán ra.(01-03/GTGT)
5. Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào được khấu trừ trong ký (01-04/GTGT)

6. Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ năm (01-04/GTGT).

7. Bảng kê số thuế GTGT đã nộp của doanh thu kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh (01-05/GTGT)
8. Bảng phân bổ thuế GTGT cho địa phương nơi đóng trự sở chính và cho các địa phương nơi có cơ sở sản xuất trực thuộc không thực hiện hạch toán kế toán ( 01-06/GTGT).

9. Phụ lục bảng kê số lượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy bán ra (01-07/GTGT)

Tờ khai dự án đầu tư

Tờ khai thuế GTGT dành cho dự án đầu tư (02/GTGT)

Tờ khai thuế GTGT dành cho dự án đầu tư (02/GTGT)

Tờ khai thuế GTGT tạm nộp trên doanh số đối với kinh doanh ngoại tỉnh

Tờ khai thuế GTGT tạm nộp trên doanh số đối với kinh doanh ngoại tỉnh (05/GTGT)

Tờ khai thuế GTGT tạm nộp trên doanh số đối với kinh doanh ngoại tỉnh (05/GTGT)

Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp Tờ khai thuế TNDN tạm tính dành cho người nộp thuế khai theo thu nhập thực tế phát sinh (01A/TNDN)1. Tờ khai thuế TNDN tạm tính dành cho người nộp thuế khai theo tỷ lệ thu nhập chịu thuế trên doanh thu (01B/TNDN)
2. Tờ khai quyết toán thuế TNDN (03/TNDN)
Tờ khai thuế TNDN tạm tính dành cho người nộp thuế khai theo thu nhập thực tế phát sinh (01A/TNDN)

1. Tờ khai thuế TNDN tạm tính dành cho người nộp thuế khai theo tỷ lệ thu nhập chịu thuế trên doanh thu (01B/TNDN)

2. Tờ khai quyết toán thuế TNDN (03/TNDN)

Tờ khai Tiêu thụ đặc biệt Tờ khai thuế TTĐB (01/TTĐB) và phục lục

  1. Bảng kê hóa đơn hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế TTĐB(01-1/TTĐB)
  2. Bảng kê hóa đơn hàng hóa mua vào chịu thuế TTĐB (01-2/TTĐB)
Tờ khai thuế TTĐB (01/TTĐB) và phục lục1. Bảng kê hóa đơn hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế TTĐB(01-1/TTĐB)2. Bảng kê hóa đơn hàng hóa mua vào chịu thuế TTĐB (01-2/TTĐB)
Tờ khai thuế tài nguyên

Tờ khai thuế tài nguyên (01/TAIN)

Tờ khai thuế tài nguyên (01/TAIN)

Thuế thu nhập cá nhân 1. Tờ khai khấu trừ thuế TNCN dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công (02/KK-TNCN)
2. Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân(05/KK-TNCN)

1. Tờ khai khấu trừ thuế TNCN dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công (02/KK-TNCN)
2. Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân(05/KK-TNCN)

Tải văn bản tại:  Thông tư 156/2013/TT-BTC 

Bạn muốn cập nhật các thông tư, nghị định chính sách thuế mới, chế độ kế toán đang áp dụng hiện nay.

Mời bạn tham gia “ Khóa học kế toán thuế ngắn hạn” tại KẾ TOÁN HÀ NỘI.

Gọi ngay Hotline 0978 365 021 – Ms Hòa để được hỗ trợ tư vấn 24/7

  • Bình luận
  • facebook
  • google +
© 2013 Copyright Trung tâm kế toán HCM,đào tạo thực hành thực tế. Design & Powered by Mai Hòa